Giá thang máy gia đình 2026: 3 tầng, 4 tầng, 5 tầng – cáp tròn, cáp dẹt, thủy lực
Dưới đây là mức giá tham khảo các dòng thang máy gia đình của Thang Máy Hùng Phát (thang liên doanh Fuji Korea, FJE Korea, Fuji Lift và các dòng cùng nhóm), tính cho công trình 5 tầng. Bảng giá cập nhật 28/10/2026.
1. Bảng giá thang máy gia đình 5 tầng
| Loại thang | Tải trọng | Giá tham khảo (5 tầng) |
|---|---|---|
| Thang máy cáp tròn | 300 – 350kg, 450kg | 280 – 330 triệu đồng |
| Thang máy cáp tròn | 500 – 630kg | 290 – 350 triệu đồng |
| Thang máy cáp dẹt | 300 – 630kg | 300 – 380 triệu đồng |
| Thang máy thủy lực dạng body (không khung thép kính bao quanh) | 250 – 350kg | 270 – 340 triệu đồng |
| Thang máy thủy lực, đủ cửa CO | 250 – 450kg | 300 – 350 triệu đồng |
| Thang máy thủy lực, cửa mở bản lề tự động 2 cánh | 250 – 450kg | 330 – 365 triệu đồng |
| Thang máy mini, cửa mở bản lề tự động 2 cánh | 300 – 450kg | 330 – 365 triệu đồng |
Đây là giá tham khảo, không phải báo giá cuối cùng. Giá thay đổi theo số tầng, hố thang, vật liệu cabin, kiểu cửa và cấu hình.
2. Giá thang máy gia đình theo số tầng (3 tầng, 4 tầng, 5 tầng)
Mức giá lấy chuẩn 5 tầng, mỗi tầng tăng hoặc giảm khoảng 11 triệu đồng với thang cáp tròn và cáp dẹt. Thang thủy lực giảm 11 triệu đồng cho mỗi tầng ít hơn 5 tầng và tăng khoảng 40 triệu đồng khi lên 6 tầng. Đây là giá ước tính tham khảo, báo giá chính xác sau khảo sát.
| Loại thang | 2 tầng | 3 tầng | 4 tầng | 5 tầng | 6 tầng |
|---|---|---|---|---|---|
| Cáp tròn 300 – 450kg | 247 – 297 triệu đồng | 258 – 308 triệu đồng | 269 – 319 triệu đồng | 280 – 330 triệu đồng | 291 – 341 triệu đồng |
| Cáp tròn 500 – 630kg | 257 – 317 triệu đồng | 268 – 328 triệu đồng | 279 – 339 triệu đồng | 290 – 350 triệu đồng | 301 – 361 triệu đồng |
| Cáp dẹt 300 – 630kg | 267 – 347 triệu đồng | 278 – 358 triệu đồng | 289 – 369 triệu đồng | 300 – 380 triệu đồng | 311 – 391 triệu đồng |
| Thủy lực dạng body 250 – 350kg | 237 – 307 triệu đồng | 248 – 318 triệu đồng | 259 – 329 triệu đồng | 270 – 340 triệu đồng | 310 – 380 triệu đồng |
| Thủy lực đủ cửa CO 250 – 450kg | 267 – 317 triệu đồng | 278 – 328 triệu đồng | 289 – 339 triệu đồng | 300 – 350 triệu đồng | 340 – 390 triệu đồng |
| Thủy lực cửa bản lề tự động 2 cánh 250 – 450kg | 297 – 332 triệu đồng | 308 – 343 triệu đồng | 319 – 354 triệu đồng | 330 – 365 triệu đồng | 370 – 405 triệu đồng |
Thang máy mini và thang kính chưa có bảng theo tầng, anh chị liên hệ để được báo giá.
3. Yếu tố làm giá thay đổi
Số tầng (số điểm dừng), tải trọng, kích thước hố thang và tầng trên cùng, loại cabin (inox, kính, gỗ), kiểu cửa (cửa CO, cửa bản lề tự động) và hãng thiết bị. Anh chị xem trước kích thước cabin, hố PIT và OH để chuẩn bị mặt bằng đúng chuẩn, tránh phát sinh chi phí cải tạo hố.
4. Chọn loại nào phù hợp?
Nhà phố cần êm và gọn: thang cáp dẹt. Cải tạo nhà đã xây, hố nông: thang thủy lực. Mặt bằng hẹp: thang mini. Muốn cabin sang, nhiều ánh sáng: thang máy kính gia đình. Xem thêm nhóm thang máy liên doanh của Hùng Phát.
5. Câu hỏi thường gặp
Giá thang máy gia đình 5 tầng khoảng bao nhiêu?
Theo bảng giá tham khảo của Hùng Phát, thang máy gia đình 5 tầng có giá từ khoảng 270 đến 380 triệu đồng tùy loại: cáp tròn, cáp dẹt, thủy lực hoặc mini, và tùy tải trọng, kiểu cửa.
Giá thang máy cáp tròn 5 tầng là bao nhiêu?
Thang cáp tròn 300 – 450kg có giá tham khảo từ 280 đến 330 triệu đồng, thang 500 – 630kg từ 290 đến 350 triệu đồng (5 tầng).
Giá thang máy thủy lực là bao nhiêu?
Thang thủy lực 5 tầng có giá tham khảo từ 270 đến 365 triệu đồng tùy kiểu cabin và cửa (cửa CO hoặc cửa mở bản lề tự động 2 cánh).
Giá thang máy mini 5 tầng là bao nhiêu?
Thang máy mini 5 tầng cửa mở bản lề tự động 2 cánh có giá tham khảo từ 330 đến 365 triệu đồng.
Giá thang máy gia đình 3 tầng bao nhiêu?
Theo mức chênh khoảng 11 triệu đồng mỗi tầng so với chuẩn 5 tầng, thang cáp tròn 300 – 450kg 3 tầng có giá tham khảo khoảng 258 – 308 triệu đồng, thang cáp dẹt khoảng 278 – 358 triệu đồng, thang thủy lực dạng body khoảng 248 – 318 triệu đồng.
Giá thang máy gia đình 4 tầng bao nhiêu?
Thang cáp tròn 300 – 450kg 4 tầng có giá tham khảo khoảng 269 – 319 triệu đồng, thang cáp dẹt khoảng 289 – 369 triệu đồng, thang thủy lực dạng body khoảng 259 – 329 triệu đồng.
Vì sao giá thực tế có thể khác bảng giá?
Giá phụ thuộc số tầng, kích thước hố thang, vật liệu cabin, kiểu cửa và hãng thiết bị. Hùng Phát báo giá chính xác sau khi xem bản vẽ hoặc khảo sát công trình.
Nhận báo giá chính xác cho nhà anh chị: gọi hotline 0949 788 666 và gửi bản vẽ hoặc ảnh mặt bằng.
