Kích thước Cabin thang máy – buồng thang máy gia đình

Một trong những yếu tố quyết định cấu thành nên một chiếc thang máy hoàn chỉnh chính là cabin thang máy. Để có một chiếc thang máy phù hợp với không gian của ngôi nhà, căn hộ thì yêu cầu về kích thước buồng thang máy (Cabin) không thể thiếu. Liệu bộ phận không thể tách rời thang máy này cần kích thước chuẩn là bao nhiêu?

Cabin thang máy là gì? 

Nhắc đến Cabin thang máy nhiều người nghĩ ngay đến buồng thang. Đúng vậy, Cabin thang máy hay cũng chính là buồng thang máy, là khoảng không gian phía trong thang máy hoặc thang máy gia đình. Nơi mà người dùng đặt chân vào bên trong và di chuyển qua lại giữa các tầng trong tòa nhà.

Buồng thang máy là một trong những bộ phận rất quan trọng của hệ thống thang máy gia đình. Việc tính toán kỹ lưỡng kích thước của buồng thang sẽ giúp cho việc lắp đặt thang máy trở nên dễ dàng, chuẩn xác và không xảy ra sai sót cho quá trình vận hành thang.

Cabin thang máy bao gồm những bộ phận nào?

Nói đến Cabin thang máy không chỉ đơn giản là không gian tải người, tải vật lên xuống giữa các tầng. Mà bên trong Cabin còn có những bộ phận đi kèm, hỗ trợ và điều chỉnh sự hoàn thiện hơn cho không gian bên trong thang máy.

Buồng thang máy được thiết kế theo tiêu chuẩn bao gồm 8 bộ phận như: Vách buồng thang, khung chịu lực Cabin, bộ phận Rail dẫn hướng, thắng cơ, trần giả cabin, sàn, tay nắm , hộp Button.

Đặc điểm công dụng của từng bộ phận của Cabin thang máy:

  • Vách buồng thang: Vách Cabin sử dụng vật liệu chính là inox với các loại như inox sọc nhuyễn kết hợp với inox gương, inox vàng hợp kim, inox gương kết hợp với hoa văn.  Ngoài ra, vách buồng thang còn có thể được sử dụng bởi các vật liệu khác như đá ốp, gỗ ốp, …
Vách cabin thang máy

Vách cabin thang máy

  • Khung chịu lực Cabin: được làm từ thép giúp Cabin có khả năng chịu lực, mức chịu lực của khung chịu lực phải lớn hơn Cabin gấp nhiều lần thì mới đảm bảo được tính an toàn và độ bền.
Khung chịu lực cabin thang máy

Khung chịu lực cabin thang máy

  • Rail dẫn hướng: có công dụng dẫn hướng Cabin theo phương thẳng đứng, giúp cho Cabin di chuyển đúng hướng theo chiều hành trình đã cài đặt.
Rail dẫn hướng cabin thang máy

Rail dẫn hướng cabin thang máy

  • Thắng cơ: Đây là bộ phận quan trọng gắn liền với Cabin giúp kìm chặt Cabin trên 2 đường rail dẫn hướng khi Cabin về gần tầng được gọi hoặc vượt tốc nhằm giữ an toàn cho người dùng và buồng thang.
Thắng cơ thang máy

Thắng cơ thang máy

  • Trần giả cabin: Được thiết kế đa dạng kết hợp giữa thép tấm sơn tĩnh điện với các chất liệu inox phù hợp cho từng loại buồng thang. Bên cạnh đó trần giả được lắp hệ thống điện chiếu sáng đèn LED giúp cho không gian Cabin được sáng sủa khi di chuyển.
Trần giả cabin thang máy

Trần giả cabin thang máy

  • Sàn Cabin (hay sàn buồng thang): Sàn buồng thang thường được ốp đá như các loại đá granite, đá marble hay đá hoa văn. Sẽ tùy vào sở thích và yêu cầu của khách hàng mà lựa chọn mẫu sàn cho phù hợp với không gian của buồng thang máy cũng như không gian, phong thủy gia đình mình.
Mẫu đá sàn cabin thang máy

Mẫu đá sàn cabin thang máy

  • Tay vịn: tay vịn buồng máy có 2 dạng là dạng tay nắm thanh tròn và tay nắm thanh vuông. Được làm từ vật liệu inox hoặc hợp kim với nhiều kiểu mẫu tay vịn khác nhau.
Tay vịn Cabin thang máy

Tay vịn Cabin thang máy

  • Bảng gọi tầng (hay hộp gọi Button): Dùng để gọi các tầng lên xuống trong hành trình thang máy của người sử dụng với hệ thống điều khiển thang máy. Thông qua hộp gọi Button người dùng có thể dễ dàng thực hiện các lệnh gọi tầng lên xuống một cách nhanh chóng, chuẩn xác. Khi gặp sự cố trong thang máy thì nút Inter come vô cùng cần thiết giúp liên hệ hỗ trợ người bên trong thang máy ra bên ngoài để gọi cứu trợ.
bang-dieu-khien-cabin-thang-may

bang-dieu-khien-cabin-thang-may

Kích thước Cabin thang máy có đối trọng phía sau

Kích thước buồng thang máy có đối trọng phía sau sẽ phụ thuộc vào từng loại tải trọng của thang máy. Thang máy Hùng Phát xin giới thiệu tới khách hàng một số kích thước buồng thang máy tham khảo cho các tải trọng 300kg, 450kg, 630kg, 750kg.

Kích thước Cabin thang máy tải trọng 300kg có đối trọng đặt phía sau

Trường hợp 1: Với kích thước cửa Cabin là 600mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang: 1400mm x 1600mm (Rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin: 1000mm x 1000mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1400mm.
  • Chiều cao OH (chiều cao tầng trên cùng): 4600mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút

Trường hợp 2: Với kích thước cửa Cabin là 600mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang: 1500mm x 1500mm (Rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin: 1100mm x 900mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1400mm.
  • Chiều cao OH (chiều cao tầng trên cùng): 4600mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút

Kích thước Cabin thang máy tải trọng 450kg có đối trọng đặt phía sau

Trường hợp 1: Với kích thước cửa Cabin là 700mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang với 2 trường hợp: 1600mm x 1700mm (Rộng x sâu) hoặc 1600mm x 1600mm (rộng x sâu).
  • Tương ứng lần lượt với kích thước Cabin: 1100mm x 1100mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao) và 1200mm x 1000mm x2300mm (rộng x sâu x cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1400mm.
  • Chiều cao OH (chiều cao tầng trên cùng): 4600mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào điểm dừng của tòa nhà).

Trường hợp 2: Với kích thước cửa Cabin là 800mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang: 1800mm x 1500mm (Rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin: 1400mm x 900mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1400mm.
  • Chiều cao OH (chiều cao tầng trên cùng): 4600mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào điểm dừng của tòa nhà).

Kích thước Cabin thang máy tải trọng 630kg có đối trọng đặt phía sau

Trường hợp 1: Với kích thước cửa Cabin là 700mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang: 1600mm x 1800mm (Rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin: 1200mm x 1200mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1400mm.
  • Chiều cao OH (chiều cao tầng trên cùng): 4600mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào điểm dừng của tòa nhà).

Trường hợp 2: Với kích thước cửa Cabin là 800mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang với 2 trường hợp: 1800mm x 1700mm (Rộng x sâu) hoặc 1800mm x 1800mm (rộng x sâu).
  • Tương ứng lần lượt với kích thước Cabin: 1400mm x 1100mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao) và 1400mm x 1200mm x2300mm (rộng x sâu x cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1500mm.
  • Chiều cao OH (chiều cao tầng trên cùng): 4700mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào số điểm dừng của tòa nhà).

Kích thước Cabin thang máy tải trọng 750kg có đối trọng đặt phía sau

  • Kích thước hố thang với 3 trường hợp: 1800mm x 1700mm (Rộng x sâu);  1800mm x 1800mm (rộng x sâu) hoặc 1800mm x 2000mm (rộng x sâu).
  • Tương ứng lần lượt với kích thước Cabin: 1400mm x 1100mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao) ;  1400mm x 1200mm x2300mm (rộng x sâu x cao) và 1400mm x 1400mm x 2300mm (rộng x sâu x cao).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1500mm.
  • Chiều cao OH (chiều cao tầng trên cùng): 4700mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào số điểm dừng của tòa nhà).

Kích thước Cabin thang máy có đối trọng bên hông

Kích thước buồng thang máy tải trọng 300kg có đối trọng bên hông

  • Kích thước hố thang với 2 trường hợp: 1700mm x 1400mm (Rộng x sâu) hoặc 1800mm x 1300mm (rộng x sâu).
  • Tương ứng lần lượt với kích thước Cabin: 1000mm x 1000mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao) và  1100mm x 900mm x2300mm (rộng x sâu x cao).
  • Kích thước cửa Cabin: 700mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1400mm.
  • Chiều cao OH (chiều cao tầng trên cùng): 4600mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút.

Kích thước Cabin thang máy tải trọng 450kg có đối trọng bên hông

Trường hợp 1: Với kích thước cửa Cabin là 700mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang: 1800mm x 1500mm (Rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin: 1100mm x 1100mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1400mm.
  • Chiều cao OH: 4600mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào điểm dừng của tòa nhà).

Trường hợp 2: Với kích thước cửa Cabin là 800mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang với 2 trường hợp: 1900mm x 1400mm (Rộng x sâu) hoặc 2100mm x 1300mm (rộng x sâu).
  • Tương ứng lần lượt với kích thước Cabin: 1200mm x 1000mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao) và 1400mm x 900mm x2300mm (rộng x sâu x cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1500mm.
  • Chiều cao OH: 4700mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào số điểm dừng của tòa nhà).

Kích thước Cabin thang máy tải trọng 630kg có đối trọng bên hông

Trường hợp 1: Với kích thước cửa Cabin là 800mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang: 1900mm x 1600mm (Rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin: 1200mm x 1200mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1400mm.
  • Chiều cao OH: 4600mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào điểm dừng của tòa nhà).

Trường hợp 2: Với kích thước cửa Cabin là 900mm x 2100mm (rộng x cao)

  • Kích thước hố thang với 2 trường hợp: 2100mm x 1500mm (Rộng x sâu) hoặc 2100mm x 1600mm (rộng x sâu).
  • Tương ứng lần lượt với kích thước Cabin: 1400mm x 1100mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao) và 1400mm x 1200mm x2300mm (rộng x sâu x cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1500mm.
  • Chiều cao OH: 4700mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào số điểm dừng của tòa nhà).

Kích thước Cabin thang máy tải trọng 750kg có đối trọng bên hông

  • Kích thước hố thang với 3 trường hợp: 2200mm x 1500mm (Rộng x sâu);  2200mm x 1600mm (rộng x sâu) hoặc 2200mm x 1800mm (rộng x sâu).
  • Tương ứng lần lượt với kích thước Cabin: 1400mm x 1100mm x2300mm (Rộng x Sâu x Cao) ;  1400mm x 1200mm x2300mm (rộng x sâu x cao) và 1400mm x 1400mm x 2300mm (rộng x sâu x cao).
  • Kích thước cửa Cabin: 1000mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 1500mm.
  • Chiều cao OH : 4700mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút 90m/phút hoặc 105m/phút (tốc độ vận hành tùy thuộc vào số điểm dừng của tòa nhà).

Tổng hợp những mẫu Cabin thang máy đẹp nhất 2022

Các mẫu buồng thang máy Hùng Phát

Các mẫu buồng thang máy Hùng Phát

Mẫu cabin thang máy đẹp

Mẫu cabin thang máy đẹp

Các mẫu trần Cabin thang máy đẹp

Các mẫu trần Cabin thang máy đẹp

Mẫu Cabin thang máy Hùng Phát - Công trình thực tế

Mẫu Cabin thang máy Hùng Phát – Công trình thực tế

Tư vấn địa chỉ lắp đặt thang máy – cung cấp cabin thang máy chất lượng cao

Với đội ngũ kỹ sư tận tụy, chuyên nghiệp, tay nghề cao đã có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thang máy, đã từng lắp đặt, thi công nhiều công trình thang máy trên khắp cả nước Thang máy Hùng Phát hứa hẹn sẽ mang đến cho quý khách việc sử dụng thang máy được đảm bảo an toàn tuyệt đối, đạt được thẩm mỹ tốt nhất.

Thang máy Hùng Phát

Thang máy Hùng Phát

Thang máy Hùng Phát được đài VTC6 đánh giá là thương hiệu Vì Lợi Ích Người Tiêu Dùng

Đến với thang máy Hùng Phát quý khách sẽ được các chuyên viên của chúng tôi tư vấn về quy trình lắp đặt mới, lắp đặt cải tạo,…đặc biệt với dịch vụ bảo trì trọn đời thang máy theo suốt quá trình quý khách sử dụng đã và đang được chúng tôi từng bước nâng cao để theo kịp sự hài lòng của quý khách. 

Để được tư vấn những thông số kỹ thuật chuẩn xác về kích thước buồng thang máy gia đình, liên hệ ngay tới Công ty TNHH thang máy Hùng phát chúng tôi qua hotline sau: 

Hotline trụ sở Hà Nội: 0949.788.666.

Địa chỉ: P2604 – Tháp A3 – Tòa nhà Ecolife Capitol – 58 Tố Hữu – P. Trung Văn – Q. Nam Từ Liêm – HN.

Hotline trụ sở Hồ Chí Minh: 0946.114.999.

Địa chỉ: 12A4 tòa nhà Centana – 36 Mai Chí Thọ – P. An Phú – Quận 2 – TP.HCM.

5/5 - (1 bình chọn)

Để lại bình luận