Kích thước thang máy Mitsubishi 250kg, 300kg, 350kg, 400kg, 450kg…

Thang máy Mitsubishi là sản phẩm thang máy thuộc thương hiệu thang máy nổi tiếng của Nhật Bản được nhiều người tiêu dùng biết đến và ưa chuộng trên thị trường. Khi lựa chọn lắp đặt thì kích thước thang máy Mitsubishi và mức giá là điều đầu tiên mà khách hàng quan tâm tới. Vậy để có một chiếc thang máy Mitsubishi kích thước chuẩn thì nên chọn như thế nào?

Mục lục ẨN

Sơ lược về thang máy và kích thước thang máy Mitsubishi

Nhắc đến cái tên Mitsubishi hầu hết ai cũng biết rằng đây là một thương hiệu nổi tiếng của xứ sở hoa anh đào – Nhật Bản. Tồn tại trên thị trường trên 94 năm đến nay thương hiệu Mitsubishi đã cho ra nhiều sản phẩm công nghệ hàng đầu thế giới trong đó có lĩnh vực thang máy.

Ảnh minh họa thang máy Mitsubishi

Ảnh minh họa thang máy Mitsubishi

Thang máy Mitsubishi ra đời năm 1935 và dần đạt được vị thế vững chắc trong thị trường tới nay. Không chỉ nổi tiếng với độ bền cao, mức độ an toàn tuyệt đối, vận hành êm nhanh chóng mà thang máy Mitsubishi còn được đánh giá cao về khía cạnh thẩm mỹ, và sang trọng cho công trình lắp đặt. Cùng với sự phát triển của thang máy Mitsubishi mà nhiều nhà máy sản xuất (công xưởng sản xuất thang máy của Nhật Bản trên thế giới)  được ra đời tại nhiều nước với công nghệ Nhật Bản như: Thái Lan, Hàn Quốc,…

Điều đáng được quan tâm là kích thước thang máy Mitsubishi khi lắp đặt. Để phù hợp với từng không gian thiết kế, cấu trúc của công trình thang máy Mitsubishi được nhà sản xuất đưa ra những kích thước linh hoạt theo từng tải trọng cũng như yêu cầu kích thước phù hợp với kích thước hố thang của từng công trình. Hãy cùng theo dõi kích thước tham khảo chi tiết từ hãng thang máy Mitsubishi để biết được công trình của bạn phù hợp với lại thang máy Mitsubishi nào.

Kích thước thang máy Mitsubishi nhập khẩu nguyên chiếc Nhật Bản

Đối với thang máy nhập khẩu nguyên chiếc thường là loại thang máy nhỏ dành cho gia đình. Thang máy Mitsubishi nhập khẩu nguyên chiếc Nhật Bản có các loại tiêu biểu được người dùng ưa chuộng nhất thị trường hiện nay với 3 model: SVC200; SVC250l; SED300S/SED200S.

Kích thước tham khảo của từng loại thang máy trên:

Kích thước thang máy Mitsubishi SVC200

Một số thông số kỹ thuật cơ bản của thang máy Mitsubishi tải trọng 200kg: là dạng thang máy gia đình mini với động cơ công suất 2.6KW với tốc độ chạy lên 20m/phút, chạy xuống 30m/phút cho hành trình 10m với số tầng phục vụ tối đa 5 tầng cho 2-3 người.

  • Kích thước hố thang máy Mitsubishi 200kg: 1350mm x 1350mm (chiều rộng x chiều sâu) – đối với thang máy 1 loại cửa; 1350mm x 1450mm (rộng x sâu) – đối với thang máy có 2 cửa đối diện.
  • Kích thước buồng thang máy (Cabin): 950mm (rộng) x 1150mm (sâu) x 2100mm (cao) – thang máy 1 cửa; 950mm (rộng) x 1180mm (sâu) x 2100mm (cao) – thang máy 2 cửa đối diện.
  • Chiều cao Overhead (OH): 2400mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT tối thiểu: 550mm.

Thang máy Mitsubishi SVC200 có 2 loại: loại thang 1 cửa và loại thang 2 cửa đối diện nhau.

Thông số kỹ thuật thang máy SVC250l Mitsubishi

Mitsubishi SVC250l có tải trọng 250kg với công suất 2.8KW với tốc độ hành trình 20m/phút (lên) – 30m/phút (xuống). Số tầng phục vụ tối đa 5 tầng cho hành trình 10m, phục vụ tối đa 3 người.

  • Kích thước hố thang máy Mitsubishi SVC250l: 1350mm x 1500mm (rộng x sâu).
  • Kích thước buồng thang máy: 880mm x 1300mm x 2100mm (rộng x sâu x cao).
  • Chiều cao OH: 2400mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 550mm.

Kích thước thang máy Mitsubishi SED300S/SED200S

Khác với model SVC200l và SVC250l là kiểu cửa 4 cánh mở về trung tâm 2 phía còn loại thang máy model SED300S, SED200S có cửa thang máy mở 2 cánh về một phía.

Kích thước loại thang có model SED200S

  • Kích thước hố thang: 1535mm x 1350mm (rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin: 950mm x 1150mm x 2100mm (rộng x sâu x cao).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 1900mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: 2400mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 550mm (1 cửa) và 750mm (2 cửa).

Các thông số khác:

  • Số khách tải tối đa: 3 người.
  • Số điểm dừng tối đa: 5 tầng.
  • Công suất: 2.6KW.
  • Tốc độ hành trình: 20m/phút (lên) – 30m/phút (xuống).
  • Chiều dài hành trình phục vụ tối đa: 10m (2 cửa) – 13m (1 cửa).

Kích thước loại thang có model SED300S

  • Kích thước hố thang: 1550mm x 1350mm (rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin: 900mm x 1150mm x 2100mm (rộng x sâu x cao).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 2000mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: 2500mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 450mm.
  • Số khách tải tối đa: 4 người.

Các thông số khác đi kèm: 

  • Số khách tải tối đa: 4 người.
  • Số điểm dừng tối đa: 4 tầng.
  • Công suất: 2.6KW.
  • Tốc độ hành trình: 20m/phút.
  • Chiều dài hành trình phục vụ tối đa: 10m.

Với các thông số kỹ thuật trên của thang máy Mitsubishi nhập khẩu nguyên chiếc Nhật Bản quý khách có thể tham khảo lựa chọn loại thang máy có kích thước chuẩn theo nhu cầu của mình nhất giúp cho công trình của gia đình được chuẩn chỉnh khi lắp đặt thang máy.

Kích thước thang máy Mitsubishi Thái Lan

Thang máy Mitsubishi Thái Lan thực chất là thang máy Mitsubishi Nhật Bản được đặt công xưởng sản xuất tại Thái Lan với 5 loại chính được ưa chuộng trên thị trường: Nexiez MR, NexWay-S Series-AP Version2, NexWay-S Package R, Nexiez MRL, Nexiez S.

Kích thước thang máy Nexiez MR

Nexiez MR là dạng thang máy có phòng máy với các tải trọng từ 450kg đến 1600kg. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật cơ bản về kích thước thang Mitsubishi Nexiez MR:

Bảng kích thước thang máy Mitsubishi Nexiez-MR

Bảng kích thước thang máy Mitsubishi Nexiez-MR

 

Kích thước thang máy Mitsubishi Nexiez MRL

Nexiez MRL có kích thước đa dạng dựa trên tải trọng của thang máy. Hùng Phát giới thiệu tới quý khách tham khảo bảng thông số chi tiết cho từng loại tải trọng dưới đây:

Bảng kích thước thang máy Mitsubishi Nexiez-MRL

Bảng kích thước thang máy Mitsubishi Nexiez-MRL

 

Kích thước thang máy NexWay-S

Thang máy Mitsubishi NexWay-S chia thành 2 phiên bản là NexWay-S Series-AP Version2 và NexWay-S Package R. Dưới đây là bảng kích thước chung của dòng thang máy Mitsubishi Thái Lan NexWay-S:

Bảng kích thước thang máy Mitsubishi Nexway-S

Bảng kích thước thang máy Mitsubishi Nexway-S

 

Kích thước thang máy Mitsubishi Nexiez S

Nexiez S có 2 loại mã thang P4 và P6. Chi tiết kích thước thang của 2 loại này như sau:

Kích thước thang máy Nexiez S mã thang P4

  • Kích thước hố thang: 1350mm x 1550mm (rộng x sâu).
  • Kích thước buồng thang máy: 800mm x 1100mm x 2100mm (rộng x sâu x cao).
  • Kích thước cửa Cabin: 700mm x 2100mm (rộng x dài).
  • Chiều cao OH: 2400mm
  • Số người tải tối đa: 4 người.
  • Tốc độ hành trình: 1m/s.
  • Tải trọng: 320kg, loại cửa: 2S.

Kích thước thang máy Nexiez S mã thang P6

  • Kích thước hố thang: 1550mm x 1650mm (rộng x sâu).
  • Kích thước buồng thang máy: 1000mm x 1250mm x 2100mm (rộng x sâu x cao).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 2100mm (rộng x dài).
  • Chiều cao OH: 2500mm
  • Số người tải tối đa: 6 người.
  • Tốc độ hành trình: 1m/s.
  • Tải trọng: 450kg, loại cửa: 2S
Bản thiết kế kích thước thang máy mitsubishi

Bản thiết kế kích thước thang máy mitsubishi

 

Kích thước thang máy gia đình Mitsubishi liên doanh

Thông số kích thước thang máy Mitsubishi liên doanh gia đình 200kg

  • Kích thước hố thang máy Mitsubishi liên doanh 200kg: 1300mm x 1200mm (rộng x sâu).
  • Kích thước buồng thang máy Mitsubishi 200kg liên doanh: 900mm x 700mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 600mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: 3500mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 550mm.
  • Tốc độ vận hành: 1m/s.
  • Số người tải tối đa: 2 người.

Thông số kích thước thang máy Mitsubishi liên doanh 250kg

  • Kích thước hố thang máy Mitsubishi liên doanh 250kg: 1400mm x 1300mm (rộng x sâu).
  • Kích thước buồng thang máy Mitsubishi 250kg liên doanh: 1000mm x 800mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 650mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: 3500mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 550mm.
  • Tốc độ vận hành: 1m/s.
  • Số người tải tối đa: 3 người.

Kích thước thang máy Mitsubishi gia đình liên doanh 300kg

  • Kích thước hố thang máy gia đình Mitsubishi liên doanh 300kg: 1500mm x 1400mm (rộng x sâu).
  • Kích thước buồng thang máy Mitsubishi 300kg liên doanh: 1100mm x 900mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 700mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: 3500mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 550mm.
  • Tốc độ vận hành: 1m/s.
  • Số người tải tối đa: 4 người.

Thang máy gia đình Mitsubishi liên doanh 350kg

  • Kích thước hố thang máy Mitsubishi liên doanh 350kg: 1500mm x 1500mm (rộng x sâu).
  • Kích thước buồng thang máy Mitsubishi 350kg liên doanh: 1100mm x 1000mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 700mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: 3500mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 550mm.
  • Tốc độ vận hành: 1m/s.
  • Số người tải tối đa: 5 người.

Thang máy gia đình Mitsubishi liên doanh 450kg

  • Kích thước hố thang máy Mitsubishi liên doanh 450kg: 1800mm x 1500mm (rộng x sâu).
  • Kích thước buồng thang máy Mitsubishi 450kg liên doanh: 1400mm x 1000mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: 3500mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 800mm.
  • Tốc độ vận hành: 1m/s.
  • Số người tải tối đa: 6 người.

Kích thước thang máy Mitsubishi liên doanh 500kg

  • Kích thước hố thang máy Mitsubishi liên doanh 500kg: 1800mm x 1600mm (rộng x sâu).
  • Kích thước buồng thang máy Mitsubishi 500kg liên doanh: 1400mm x 1000mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: 3500mm.
  • Tiêu chuẩn hố PIT: 800mm.
  • Tốc độ vận hành: 1m/s.
  • Số người tải tối đa: 7 người.

Kích thước thang máy liên doanh Mitsubishi có thể thay đổi linh hoạt dựa trên kết cấu công trình thực tế hoặc yêu cầu từ khách hàng. Bên trên là một số kích thước tham khảo từ những công trình đã thi công, quý khách có thể tham khảo sao cho phù hợp với công trình lắp đặt thang máy của mình.

Kích thước thang máy Mitsubishi tải trọng lớn

Kích thước chung của thang máy Mitsubishi dạng tải trọng: 630kg, 750kg, 900kg, 1000kg, 1350kg và 1600kg (kích thước tham khảo có thể thay đổi dựa vào thực tế công trình):

Thông số kích thước thang máy 630kg Mitsubishi

Kích thước của thang máy tải trọng 630kg Mitsubishi có thể tạo theo các trường hợp sau đây:

Trường hợp 1

  • Kích thước hố thang máy: 1600mm x 2000mm (Chiều Rộng x Chiều Sâu)
  • Kích thước Cabin: 1200mm x 1400mm (Chiều Rộng x Chiều Sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 700mm x 2100mm ( Rộng x Cao).
  • Số người tải tối đa: 9 người.

Trường hợp 2

  • Kích thước hố thang: 1700mm x 1900mm (Chiều Rộng x Chiều Sâu)
  • Kích thước Cabin: 1300mm x 1300mm (Chiều Rộng x Chiều Sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 750mm x 2100mm ( Rộng x Cao).
  • Số người tải tối đa: 9 người.

Trường hợp 3

  • Kích thước hố thang: 1800mm x 1800mm ( Rộng x Sâu)
  • Kích thước Cabin: 1400mm x 1200mm ( Rộng x Sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 2100mm ( Rộng x Cao).
  • Số người tải tối đa: 9 người.

Trường hợp 4

  • Kích thước hố thang: 1900mm x 1700mm ( Rộng x Sâu)
  • Kích thước Cabin: 1500mm x 1100mm ( Rộng x Sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 2100mm (Rộng x Cao).
  • Số người tải tối đa: 9 người.

Thang máy Mitsubishi 750kg kích thước bao nhiêu

Trường hợp 1

  • Thang máy Mitsubishi 750kg kích thước hố thang là : 1600mm x 2100mm (Rộng x Sâu)
  • Kích thước Cabin: 1200mm x 1500mm (Rộng x Sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 700mm x 2100mm ( Rộng x Cao).
  • Số người tải tối đa: 10 người.

Trường hợp 2

  • Kích thước hố thang: 1700mm x 2000mm ( Rộng x Sâu)
  • Kích thước Cabin: 1300mm x 1400mm (Rộng x Sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 750mm x 2100mm (Rộng x Cao).
  • Số người tải tối đa: 10 người

Trường hợp 3

  • Kích thước hố thang máy Mitsubishi 750kg: 1800mm x 1900mm (Rộng x Sâu)
  • Kích thước Cabin: 1400mm x 1300mm (Rộng x Sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 2100mm (Rộng x Cao).
  • Số người tải tối đa: 10 người

Trường hợp 4

  • Thang máy Mitsubishi 750kg kích thước hố thang là: 1900mm x 1800mm (Rộng x Sâu)
  • Kích thước Cabin: 1500mm x 1200mm (Rộng x Sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 800mm x 2100mm (Rộng x Cao).
  • Số người tải tối đa: 10 người.

Kích thước thang máy 900kg Mitsubishi

  • Kích thước hố thang máy 900g Mitsubishi: 2100mm x 1950mm (Rộng x Sâu).
  • Kích thước Cabin: 1600mm x 1350mm (Rộng x Sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 900mm x 2100mm (Rộng x Cao).
  • Số người tải tối đa cho 1 hành trình: 13 người.

Kích thước thang máy Mitsubishi 1000kg

Thang máy có tải trọng lớn 1000kg thường sử dụng cho các công trình lớn như bệnh viện, siêu thị, cao ốc, trung tâm thương mại.

Có thể tham khảo kích thước thang máy Mitsubishi 1000kg lượng tải tối đa 14-15 người theo các kích thước sau:

Trường hợp 1

  • Kích thước giếng thang máy: 2000mm x 2100mm (rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin thang máy: 1600mm x 1500mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 900mm x 2000mm (rộng x sâu).
  • Chiều cao OH: 4200mm.
  • Kích thước hố PIT tối thiểu: 1500mm.
  • Tốc độ hành trình: 60m/phút.

Trường hợp 2

  • Kích thước giếng thang máy: 2200mm x 2400mm (rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin thang máy: 1800mm x 1700mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 1000mm x 2000mm (rộng x sâu).
  • Chiều cao OH: 4500mm.
  • Kích thước hố PIT tối thiểu: 1600mm.
  • Tốc độ hành trình: 90m/phút.

Kích thước thang máy Mitsubishi 1275kg

  • Kích thước giếng thang máy: 2850mm x 1830mm (rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin thang máy: 2000mm x 1400mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 1100mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: trên 3900mm.
  • Kích thước hố PIT tối thiểu: 1610mm.

Kích thước thang máy Mitsubishi 1600kg

  • Kích thước giếng thang máy: 2500mm x 2790mm (rộng x sâu).
  • Kích thước Cabin thang máy: 2400mm x 2400mm (rộng x sâu).
  • Kích thước cửa Cabin: 1100mm x 2100mm (rộng x cao).
  • Chiều cao OH: trên 3900mm.
  • Kích thước hố PIT tối thiểu: 1610mm.

Báo giá thang máy Mitsubishi

Mức giá thang máy phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau với các loại thang máy Mitsubishi nhập khẩu nguyên chiếc có mức giá cao gấp 2-3 lần so với thang máy liên doanh dao động từ 700 triệu đồng đến hơn 1 tỷ.

Đối với thang máy Mitsubishi liên doanh có mức giá rẻ hơn từ 270 triệu  trở lên theo từng tải trọng cụ thể. Để được báo mức giá chi tiết nhất quý khách có thể liên hệ trực tiếp tới hãng sản xuất hoặc công cung cấp thang máy Mitsubishi chính hãng trong đó có Thang Máy Hùng Phát luôn sẵn sàng hỗ trợ giải đáp thắc mắc của của khách hàng mọi lúc.

Lưu ý khi chọn kích thước thang máy Mitsubishi

Khi lựa chọn kích thước thang máy cho loại thang máy Mitsubishi nhập khẩu nguyên chiếc khách hàng cần chú ý tính toán kích thước theo tiêu chuẩn kích thước chuẩn xác của hãng sản xuất. Một điều hơi bất tiện khi lựa chọn thang máy nhập khẩu nguyên chiếc là số đo kích thước khách hàng phải chạy theo đúng chuẩn kích thước của hãng. Do đó, kích thước giếng thang công trình thang máy cần phải đồng bộ theo kích thước thang máy từ nhà sản xuất.

Chọn kích thước phù hợp với không gian chiều cao: Với những công trình có không gian lắp đặt thang máy nhỏ hẹp, chiều cao hạn chế gia chủ nên chọn loại thang máy Mitsubishi có kích thước, tải trọng nó và nên chọn dạng không phòng máy giúp tiết kiệm chiều cao, vừa vặn với cấu trúc công trình cần thi công.

Thang máy Mitsubishi nội địa Nhật Bản

Địa chỉ lắp đặt thang máy thông số kỹ thuật đạt chuẩn

Với vô vàn những đơn vị lắp đặt thang máy hiện nay trên thị trường tạo sự khó khăn cho người dùng khi lựa chọn để biết đâu mới là đơn vị uy tín.

Cùng với những kinh nghiệm thực chiến hơn 10 năm trên thị trường từ Bắc vào Nam, Công ty TNHH thang máy Hùng Phát đã đạt được những thành tựu to lớn cũng như tạo niềm tin vững chắc cho khách hàng từ cung cấp các sản phẩm thang máy chuẩn thương hiệu, chất lượng, và đảm bảo các dịch vụ hậu mãi lâu dài, bền vững. Chúng tôi được khách hàng lựa chọn là đơn vị cung cấp thang máy vì lợi ích của người tiêu dùng trên toàn quốc.

Luôn làm tròn sứ mệnh của mình giúp khách hàng có được những sản phẩm thang máy ưng ý nhất, an toàn và giá hợp lý nhất.

Và qua những thông tin trên chúng tôi cung cấp hy vọng quý khách có thể tham khảo lựa chọn được kích thước thang máy Mitsubishi theo đúng nhu cầu cũng như hài hòa với tổng thể công trình của mình.

Liên hệ trực tiếp tới Thang máy Hùng Phát để được hỗ trợ nhanh nhất:

  • Địa chỉ tại Hà Nội: P2604 – Tháp A3 – Tòa nhà Ecolife Capitol – 58 Tố Hữu – P. Trung Văn – Q. Nam Từ Liêm.

         Hotline: 0949.788.666.

  • Địa chỉ tại Hồ Chí Minh: 12A4 tòa nhà Centana – 36 Mai Chí Thọ – P. An Phú – Quận 2.

        Hotline: 0946.114.999.

5/5 - (1 bình chọn)

Để lại bình luận